Changelog
Unreleased
v0.2.0 (2026-09-12)
Improvements (26)
-
2026-09-05
- Core (Block, Blockchain & Merkle Tree): Củng cố cache
Blockvà kiểm tra kiểustored_hashtronghierachain/core/block.py, bổ sung sinhevent_idxác định (orjson+SHA-256evt-{16}) và xác minh Merkle-root trong_is_block_linked_correctly/Blockchain.add_event()nay trả vềstr(hierachain/core/blockchain.py), và sửa xử lý node lẻ trongMerkleTree._build_treeđể truyền thẳng leaf thay vì hash trùng (hierachain/core/merkle_tree.py). - Core (Logging & Xử lý Lỗi): Thu hẹp
except ExceptionsangOSError/ArrowException/ValueError/TypeErrortronghierachain/core/parquet_log.pyvàhierachain/error_mitigation/journal.py, bổ sung annotationpa.Table | None, và thêm fallbackImportErrorchokubernetesclient tronghierachain/hierarchical/k8s_namespace_manager/operations.py. - Đồng thuận (BFT & PoA/PoF & Ordering): Bổ sung kiểm tra nghiêm ngặt
isinstance(str)chosignature/public_key/block_hashtronghierachain/consensus/proof_of_federation._verify_block_quorumvà loại bỏ fallbackKeyPairkém an toàn tronghierachain/consensus/proof_of_authority.py; thắt chặt xác thực BFT tronghierachain/consensus/bft/helpers.py(guardstrictnessvà khớp quorum theo digest/view trong_process_commit_quorum_logic); đơn giản hóa xử lý kiểu tronghierachain/consensus/ordering/recovery.py(int(block_index_raw),dict|None). - Đồng thuận & Hierarchical (Types & Schema): Thay thế
TYPE_CHECKINGbằngAnyruntime trênhierachain/consensus/bft/dispatcher.py|engine.py|view_change.pyvàhierachain/hierarchical/main_chain/proofs.py|registry.py|rebalancer/split_ops.py|sub_chain/*.py; tập trungEVENT_SCHEMA(pa.schema) tạihierachain/core/block.pyvà tái sử dụng tronghierachain/consensus/ordering/certifier.py,hierachain/error_mitigation/journal.py,hierachain/hierarchical/channel/ledger.py; mở rộngBFTViewChangeManagerđể phátprepared_proofs. - Hierarchical (Hierarchy Manager & SubChain): Nâng cấp
_shared_pooltronghierachain/hierarchical/hierarchy_manager/base.pyhỗ trợmax_workersđộng (tạo pool tạm khi thay đổi, ngược lại tái dùng global); thayhash()bằngorjson+SHA-256evt-ID tronghierachain/hierarchical/sub_chain/base.py; xóa module legacyhierachain/hierarchical/sub_chain.pykhông dùng. - Hierarchical (Rollback & Rebalancer): Củng cố
hierachain/error_mitigation/rollback_manager.pyvới_capture_storage_statetheo component, guard path-traversal quaos.path.realpathtrong_rollback_configuration, log số section và kiểm tra toàn vẹndata_hash; dọnhierachain/error_mitigation/validator_helpers.pyvà gọn import; tinh giản importhierachain/hierarchical/rebalancer/split_ops.py. - API (Middleware, Server & WebSocket): Chuyển giới hạn payload sang
request.stream()với đếmbytes_readvà replayrequest._receivetronghierachain/api/middleware.py; kiểm tra trusted-proxyclient_ip in TRUSTED_PROXIESchoX-Forwarded-Forvà sửa fallback IP; tách CORS thành_add_cors_middlewaretronghierachain/api/server.pyvà bắt buộcuvloop; tinh giản khởi tạoPingLoopRunnertronghierachain/api/websocket/manager.py. - API (Ledger, GraphQL, Explorer & Business): Tập trung xử lý field mặc định trong
hierachain/api/storage/explorer_helpers.py; thêm guardasserttronghierachain/api/ledger/depds.pyvà thay kiểm tra depth đệ quy bằng stack lặp (depth >10) tronghierachain/api/ledger/schemas.py; điều chỉnhhierachain/api/graphql/resolvers.py|types.pychoBlockchain.add_event()->strvà logicis_cid_string; định kiểuprivate_data_entry: dict[str,Any]tronghierachain/api/business/private_data.py. - API (Admin Identity - Tính năng): Thêm trường tùy chọn
nonce/timestamp/chain_idvàoSecureEventRequest(hierachain/api/admin/schemas.py), thực thi kiểm tra lệchchain_id(422) và độ tươi timestamp 300s, tiền tố challengeb"HRC_IDENTITY_CHALLENGE:"và khôi phục dependencyrequire_chain_accesscho/verify-identity(hierachain/api/admin/endpoints.py). - Bảo mật, Events, Database & Dọn dẹp: Tinh giản
_sanitize_html_contextthànhre.sub(..., "[TEMPLATE_BLOCKED]")(hierachain/security/sanitization.py) và chuyển xác minh ZK mock sangZKVerifier(mode="mock").verify(hierachain/security/zk_prover.py); chặt kiểuBaseEvent.__eq__(other: object)(hierachain/domains/events/base_event.py); tập trung khởi tạo schema DB thànhinit_database_schematronghierachain/adapters/database/postgres_schema.py|sqlite_schema.pyvà gọn adapter; xóa 17 import thừa trênapi/storage,consensus/ordering,core/utils,error_mitigation/*,risk_management/*.
- Core (Block, Blockchain & Merkle Tree): Củng cố cache
-
2026-09-01
- Database (PostgreSQL): Bổ sung
PostgresAdapter(hierachain/adapters/database/postgres_adapter.py) kế thừaSQLBasevới connection poolingpsycopg/psycopg2(truy cập row dạng dict) vàpostgres_schema.pyđịnh nghĩa các bảng (chains,blocks,events,proofs,chain_state) cùng composite indexes tối ưu (chain_name+timestamp,entity_id+chain_name,block_hash) và đầy đủ CRUD cho dữ liệu blockchain. - Config: Nâng cao linh hoạt cấu hình lưu trữ/cơ sở dữ liệu trong
hierachain/config/settings.pyvàhierachain/config/product_config_template.py— thêmBLOCK_CREATION_MODE/BLOCK_MAX_WAIT_SECđiều khiển tạo block,PARQUET_ROLL_INTERVAL(monthly/daily/by_size_mb),POSTGRES_SYNC_MODE(realtime/batch_worker/disabled),SQL_RETENTION_DAYS;STORAGE_BACKENDtự động nhận diệnpostgrestừDATABASE_URLvới fallbacksqlitevà thống nhất xử lýDATABASE_URL/HRC_DATABASE_URL; tinh gọn template product về các backendsqlite,postgres,redis,memory,parquet_only. - Storage (Hierarchical & Ordering): Thêm lựa chọn adapter động trong
hierachain/consensus/ordering/storage.py(OrderingStorageHandler),hierachain/hierarchical/hierarchy_manager/base.py(_create_storage) vàhierachain/hierarchical/sub_chain/base.py— chọnPostgresAdapterkhidb_urlbắt đầu bằngpostgres:///postgresql://ngược lại dùngSQLiteAdapter; tái cấu trúc sinh đường dẫn DB củaSubChainđể luôn đảm bảodata/{safe_name}/journaltồn tại kèm guard chống path traversal. - Database (Query & Indexes): Tối ưu
hierachain/adapters/database/sqlite_schema.py(create_indexeschuyển sang dùng câu lệnhCREATE INDEXđầy đủ) và tái cấu trúchierachain/adapters/database/base/sql_adapter.pysang dùng template query tái sử dụng (_QUERIES_WITH_CHAIN/_QUERIES_WITHOUT_CHAIN) với parameterized queries cho lọc event theo chain, đồng thời sửa dọn dẹp block để xóa quahash/block_hashthay vìid/block_id.
- Database (PostgreSQL): Bổ sung
-
2026-08-31
- SDK: Thay thế câu lệnh
assertbằng kiểm tra ngoại lệRuntimeErrortường minh trong phương thức_get_sessiontạihierachain/sdk/client.pyvàhierachain/sdk/async_client.pynhằm đảm bảo tính hợp lệ của session khi chạy ở chế độ tối ưu byte-code (-O). - Logging & Giảm thiểu Rủi ro: Thay thế các khối
except Exception: passvàcontinueẩn danh bằng thông điệplogger.debug()chi tiết tronghierachain/core/parquet_log.py,hierachain/error_mitigation/journal.pyvàhierachain/risk_management/audit_logger.pykhi đóng file, xóa file lỗi, phục hồi xoay vòng log và replay batch, nâng cao khả năng gỡ lỗi mà vẫn giữ an toàn vận hành.
- SDK: Thay thế câu lệnh
-
2026-08-29
- Journal: Chuyển
TransactionJournal(hierachain/error_mitigation/journal.py) sang lưu trữ Parquet (pyarrow.parquet) với giới hạn file 100MB, rotate tự độngcurrent_{ns}.parquet, hàng đợi async giới hạn 10k và quản lýParquetWriteran toàn luồng, hỗ trợ replay nhiều file Parquet tương thích ngược.arrow/.log. - Audit: Thêm
ArrowAuditStorage(hierachain/risk_management/audit_logger.py) làm backend mặc định, lưuAuditEventqua Parquet với schema Arrow, rotate 100MB, đọc/ghi theoAuditFilter, giữ tương thích*.jsonl. - Logging: Đồng nhất toàn bộ log
log/sang Parquet quahierachain/core/parquet_log.py(write_parquet_log,ParquetLogHandler), chuyểnconsensus_scaling,view_changes,error_classifications,restoration_events,scaling_events,network_alerts,resource_scaling,rollback_operations,quarantine_dump,risk_analyzer,mitigation_strategiessang*.parquet, đổiOrderingServicesangnode_{id}_journal.parquet.
- Journal: Chuyển
-
2026-08-27
- API: Điều chỉnh xử lý xác thực trong
hierachain/api/server.py(thêm annotationRequestchoauth_dependency, hợp nhất khởi tạoverifiervà mở rộngEXEMPT_PATHSvới/api/admin/verify-identity) và loại bỏ dependencyrequire_chain_accessdư thừa tronghierachain/api/admin/endpoints.pycho/verify-identityvà/statusđể health check và xác minh identity hoạt động đúng khiHRC_ENV=product.
- API: Điều chỉnh xử lý xác thực trong
-
2026-08-24
- API: Bổ sung module
hierachain/api/context.pyquản lý vòng đời instancep2p_clientruntime theo ngữ cảnh, loại bỏ import phụ thuộc vòng khi khởi tạo/dừng server và xử lý endpoint network ping. - Hierarchical (Rebalancer): Tập trung các hàm tiện ích kiểm tra Sub-Chain vào
hierachain/hierarchical/rebalancer/utils.pyvà tối ưu hóa luồng di chuyển trạng thái khi phân tách Sub-Chain (chuyển giaopending_eventsvà kế thừa State Snapshot thay vì làm biến đổi lịch sử block đã commit). - Domains: Tái cấu trúc cấu trúc module domain event trong
hierachain/domains/events/, loại bỏ các import phụ thuộc vòng giữa lớp cơ sởDomainEventvà các định nghĩa sự kiện cụ thể.
- API: Bổ sung module
-
2026-08-23
- Mạng: Bổ sung xác thực độ lệch thời gian (
max_drift, mặc định 300 giây) cho hàmverify_messagetronghierachain/network/message_cryptographic.pynhằm đảm bảo tính tươi của các gói tin P2P và từ chối các thông điệp cũ hoặc lặp lại. - API (Rate Limiter): Tối ưu hóa
RateLimiterbộ nhớ tronghierachain/api/middleware.pyvới cơ chế dọn dẹp hết hạn theo lô định kỳ (_cleanup_expired), loại bỏ việc tái tạo toàn bộ dict $O(N)$ trong lock ở mỗi request dưới tải cao; bổ sung trích xuất IP client từ headerX-Forwarded-Forkhi chạy sau proxy/gateway. - Core & Hierarchical: Tối ưu hóa
finalize_blocktrongBlockchain(hierachain/core/blockchain.py) vàMainChain(hierachain/hierarchical/main_chain/base.py) để bảo toàn danh sáchpending_eventskhi quá trình tạo hoặc xác thực block thất bại, ngăn ngừa mất dữ liệu sự kiện; bổ sung khóa đồng bộself.lockcho các phương thức đóng block củaMainChain.
- Mạng: Bổ sung xác thực độ lệch thời gian (
-
2026-08-15
- Dọn dẹp mã thừa: Loại bỏ các hàm tiện ích không dùng trên các module hierarchical và domain (
hierachain/core/utils.py,consensus/proof_of_federation.py,domains/chains/domain_chain.py,domains/chains/metrics.py,domains/utils/cross_chain_validator.py,domains/utils/entity_tracer.py,hierarchical/multi_org.py): xóagroup_events_by_entity,_is_block_valid,_extract_signature_from_block,_analyze_compliance_status,_calculate_performance_stats,_process_string_value,_process_bytes_value,_generate_recommendations, vàcreate_multi_org_networkđể codebase gọn gàng và dễ bảo trì hơn.
- Dọn dẹp mã thừa: Loại bỏ các hàm tiện ích không dùng trên các module hierarchical và domain (
Fix (15)
-
2026-08-31
- Bảo mật (Secret Manager): Chuẩn hóa lại các template log thông báo lỗi trong
_get_from_aws(hierachain/config/secret_manager.py) nhằm loại bỏ cảnh báo nhận diện nhầm rò rỉ credential khi quét bảo mật tĩnh.
- Bảo mật (Secret Manager): Chuẩn hóa lại các template log thông báo lỗi trong
-
2026-08-29
- Bảo mật (Sanitization): Sửa
_sanitize_html_context(hierachain/security/sanitization.py) vô hiệu hóa SSTI bằng[TEMPLATE_BLOCKED]thay vìhtml.escapeno-op, và làm chặt_sanitize_filename_contextbằng allowlist^[a-zA-Z0-9_\-~.]+$và lọc../.để ngăn path traversal.
- Bảo mật (Sanitization): Sửa
-
2026-08-27
- Bảo mật (Key Manager): Bổ sung guard
PYTEST_CURRENT_TEST/pytesttronginitialize_default_keys(hierachain/security/key_manager.py) để ngăn tạo API key mặc định trong môi trường kiểm thử khiHRC_ENV=productvà cho phép khởi tạo an toàn dướipytest. - Hierarchical (Rebalancer): Xử lý cả pending events dạng
callablevànon-callabletrong_get_pending_events(hierachain/hierarchical/rebalancer/split_ops.py) bằng cách kiểm tracallable()và fallbackpending_eventslist. - Đồng thuận (BFT): Nới lỏng ngưỡng drift timestamp từ 30s lên 120s trong
verify_message_signature(hierachain/consensus/bft/helpers.py) để tránh lỗi drift khi suite chạy lâu với message tĩnh tạo lúc import. - Config (Env Manager): Bổ sung kiểm tra
HRC_ENV=test/PYTEST_CURRENT_TESTtronginit_env_config(hierachain/config/env_manager.py) để ngăn tạo.env.HRC.examplevà load.envproduct trong khi chạypytest. - Cluster (Lockdown): Chuẩn hóa
verify_signaturetronghierachain/cluster/lockdown_types.pyvới kiểm tra kiểustrrỗng vàtry/exceptquanhhmac.compare_digestđể xử lý signature không hợp lệ an toàn, duy trì tương thích với chữ ký 32 ký tự cũ.
- Bảo mật (Key Manager): Bổ sung guard
-
2026-08-24
- Đồng thuận (Ordering): Bổ sung kiểm tra batch rỗng (
if not self.current_batch: return False) cho hàmis_batch_readytrongBlockBuilder(hierachain/consensus/ordering/block_builder.py) nhằm ngăn chặn việc kích hoạt kiểm tra sẵn sàng sai lệch và gọi tạo block rỗng khi hệ thống ở trạng thái nhàn rỗi. - Core (Merkle Tree): Bổ sung tiền tố phân tách miền (
0x01) cho các phép băm node trung gian trongMerkleTree._build_tree(hierachain/core/merkle_tree.py) để ngăn ngừa rủi ro va chạm nhánh và trùng lặp băm. - API (Payload Limit): Bổ sung kiểm tra kích thước stream body trực tiếp trong
add_payload_limit(hierachain/api/middleware.py) nhằm kiểm soát giới hạn tải lên tối đa (1MB) cho các request dạng chunked transfer không cóContent-Length.
- Đồng thuận (Ordering): Bổ sung kiểm tra batch rỗng (
-
2026-08-23
- Đồng thuận (BFT): Áp dụng xác thực chữ ký nghiêm ngặt trong
_validate_consensus_message(hierachain/consensus/bft/helpers.py), đảm bảo các thông điệp đồng thuận BFT (PRE-PREPARE,PREPARE,COMMIT) có chữ ký không hợp lệ luôn bị từ chối (return False) trên mọi chế độ strictness. - Hierarchical (Proof Verification): Bổ sung cơ chế quét chuỗi dự phòng (fallback chain scan) trong
_verify_proof_in_main_chain(hierachain/hierarchical/main_chain/proofs.py) để tìm kiếm proof trên các block đã commit khi chỉ mụcproof_indexchưa kịp đồng bộ. - Cluster (Lockdown Protocol): Chuẩn hóa chữ ký HMAC-SHA256 của
LockdownMessagetronghierachain/cluster/lockdown_types.pysang định dạng 64 ký tự hex đầy đủ (256-bit), đồng thời duy trì khả năng tương thích ngược với chữ ký cắt ngắn 32 ký tự cũ trongverify_signature.
- Đồng thuận (BFT): Áp dụng xác thực chữ ký nghiêm ngặt trong
-
2026-08-14
- Bảo mật (ZK Mock Proof):
_generate_mock_prooftronghierachain/security/zk_prover.pynhận thêm tham sốsub_chain_namevà đưa vàopublic_inputs, khắc phục tình trạng commitment SHA-256 được tính vớisub_chain_name=""trong khi verifier hash với tên sub-chain thật (làm mọi proof bị reject khiENABLE_ZK_PROOFS=true)._verify_mock_proofthay thế kiểm tra prefixmock_proofthiếu chặt chẽ bằng logic_verify_mockchuẩn từzk_verifier(so hash commitment vớipublic_inputs), từ chối fake proof. - Hierarchical: Chuyển guard chain chỉ có genesis block lên trước
get_latest_block()trong_submit_proof_for_sub_chain(hierachain/hierarchical/sub_chain/proof.py), tránhIndexErrorkhi SubChain rỗng thay vì trảFalseđúng quy ước.
- Bảo mật (ZK Mock Proof):
v0.1.0 (2026-08-10)
Phiên bản cột mốc quan trọng này đánh dấu sự củng cố kiến trúc thư viện cốt lõi của HieraChain (hierachain/). Các điểm nổi bật bao gồm chuẩn hóa hoàn toàn thuật ngữ, hoàn thiện cơ chế đồng thuận hai tầng (PoA cho SubChain nội bộ và PoF cho liên minh MainChain inter-org), tích hợp các thư viện hiệu năng cao (orjson, uvloop), dọn dẹp mã nguồn thừa và tái cấu trúc router API.
Improvements (52)
-
2026-07-27
- Đồng thuận: Giới thiệu biến môi trường
HRC_MAINCHAIN_CONSENSUSvới bí danh tương thích ngượcHRC_CONSENSUS_TYPE.MainChain.__init__chấp nhận tham sốconsensus_typetùy chọn.SubChainmặc định sử dụng PoA cho sự kiện nội bộ, có thể cấu hình quaconfig["consensus_type"].
- Đồng thuận: Giới thiệu biến môi trường
-
2026-07-23
- Tái cấu trúc: Chuyển toàn bộ import nội tuyến/muộn (
os,sys,time,uuid,asyncio,warnings,httpx,pyarrow,cast) lên đầu file (module-level) trên 14 file nguồn, tuân thủ hoàn toàn PEP 8 về thứ tự import.
- Tái cấu trúc: Chuyển toàn bộ import nội tuyến/muộn (
-
2026-07-22
- API: Bổ sung thư viện
uvloopvà kích hoạt event loop bất đồng bộ hiệu năng cao trong API Server. - Blockchain: Bổ sung chỉ mục
event_type_indextrênBlockchainvà hàmto_event_listtrênBlockcho phép tra cứu sự kiện theo loại với độ phức tạp O(1). - Cache: Thay thế danh sách mặc định bằng
OrderedDictcho quản lý thứ tự LRU/TTL và đơn giản hóa vòng đời thread dọn dẹp. - Bảo mật: Tái cấu trúc logic kiểm duyệt thuật ngữ crypto bằng phương pháp duyệt đệ quy, loại bỏ serialization JSON tốn kém.
- Hierarchical: Tối ưu hóa
HierarchyManagersử dụng chung ngữ cảnh thread pool executor, giảm overhead khởi tạo thread khi đồng bộ proof. - State: Khắc phục lỗi tranh chấp (race condition) khi tính toán Root Hash trong
WorldStatebằng cách đưa sắp xếp và dựng Merkle Tree ra ngoài phạm vi Lock. - Mạng: Tối ưu hóa bộ đệm Replay Buffer trong ZMQ Transport với cơ chế chỉ dọn dẹp khi kích thước vượt ngưỡng (>1000 entries).
- Đồng thuận: Hạ ngưỡng kích hoạt xác minh chữ ký hàng loạt từ 15 xuống 4 để tận dụng tăng tốc đa luồng sớm hơn.
- API: Bổ sung thư viện
-
2026-07-18
- Lưu trữ: Tối ưu hóa giới hạn connection pool của IPFS (
max_keepalive_connections=50,max_connections=150) giúp đẩy nhanh tốc độ upload/download đồng thời. - Core: Khắc phục lỗi tranh chấp chỉ mục (race conditions) khi tạo block đồng thời bằng cách đưa các phép tính hash và index vào phạm vi Lock.
- Database: Tối ưu hóa SQLite Adapter bằng cách tăng thời gian timeout kết nối cơ sở dữ liệu lên 30.0 giây, loại bỏ lỗi khóa ghi (database lock) dưới tải song song cực lớn.
- Lưu trữ: Tối ưu hóa giới hạn connection pool của IPFS (
-
2026-07-17
- Hiệu năng: Thay thế
jsonbằngorjsontrên toàn bộ codebase (security, risk_management, network, monitoring, privacy, config, CLI, API và hierachain modules) cho serialization/deserialization nhanh hơn. - Core: Thêm tính năng phục hồi dữ liệu payload block tối ưu với phân tích cột
datatrực tiếp khi khả dụng. - Bảo mật: Tối ưu xác minh chữ ký với thread pool cấu hình được (CPU count) và tách
_get_verify_keyhelper để giải mã public key.
- Hiệu năng: Thay thế
-
2026-07-12
- Mạng: Sửa giải mã public key của seed node với xử lý đặc biệt cho ký tự phân cách
$$.
- Mạng: Sửa giải mã public key của seed node với xử lý đặc biệt cho ký tự phân cách
-
2026-07-09
- Risk Management: Cải thiện xử lý kết nối cơ sở dữ liệu trong audit logger.
- Policy: Sửa đánh giá giá trị Null trong Arrow
StructArray.
-
2026-07-05
- Database: Nâng cấp SQL adapter hỗ trợ metadata và merkle root.
- API: Đổi tên các tag phiên bản API (
v1→ledger,v2→business,v3→admin); cập nhật script test bảo mật và endpoint kiểm tra sức khỏe tương ứng.
-
2026-07-04
- API: Tái cấu trúc các module API nâng cao bảo mật và khả năng bảo trì; sử dụng background tasks để ghi log sự kiện bảo mật bất đồng bộ.
- Giám sát: Triển khai module giám sát hiệu năng toàn diện; thêm hệ thống cảnh báo phát hiện bất thường và thông báo.
- Risk Management: Triển khai
DatabaseAuditStoragecho lưu trữ audit log bền vững. - Tái cấu trúc: Loại bỏ detector phát hiện deadlock và các test liên quan; xóa các tham chiếu
sql_backend; tổ chức lại quản lý phiên bản.
-
2026-07-02
- Chuyển đổi Storage: Thay thế
SqlStorageBackendbằngSQLiteAdapter; xóa module storage cũ. - Database: Thêm bảng chain state cho tra cứu trạng thái nhanh; thêm hàm lưu trữ và truy xuất dữ liệu blockchain.
- Chuyển đổi Storage: Thay thế
-
2026-07-01
- API Routing: Tái cấu trúc lớn cấu trúc định tuyến API và tên module; tối ưu hóa middleware và WebSocket manager.
- Domains: Tái cấu trúc logic trích xuất sự kiện và quản lý transaction; loại bỏ lớp generic-level re-export shim.
-
2026-06-30
- Dọn dẹp mã thừa: Loại bỏ các module không dùng trong core (performance, parallel_engine), storage (
ChainModel), network (các class ngoại lệ mã hóa message), error_mitigation, domains (entity reporting, compliance), consensus, API và adapters. - State: Loại bỏ hàm
apply_event_listkhỏi world state. - Event Ledger: Tái dựng cấu trúc dữ liệu event và logic lưu trữ.
- Dọn dẹp mã thừa: Loại bỏ các module không dùng trong core (performance, parallel_engine), storage (
-
2026-06-24
- Dependencies: Thêm
vultuređể phát hiện mã thừa.
- Dependencies: Thêm
-
2026-06-23
- Hierarchical: Modular hóa
MainChain(proof + registry),SubChain(logic rehydration),Rebalancer(trích xuất event),HierarchyManager(khởi tạo đồng bộ cross-level), K8s namespace manager; thêmcompliance_checker. - Đồng thuận: Cải thiện logic trích xuất và xác minh chữ ký.
- Giám sát/Cảnh báo: Modular hóa thành các gói riêng biệt với types dùng chung.
- ERP: Modular hóa các thành phần tích hợp cho khả năng bảo trì tốt hơn.
- Bảo mật: Cải thiện lưu trữ API key và quản lý caching.
- Events: Chuyển các domain event class kèm hàm factory; chuyển metrics và transaction manager sang module riêng.
- Core: Cải thiện truy vấn event và xử lý type.
- Hierarchical: Modular hóa
-
2026-06-22
- BFT Consensus: Tái cấu trúc thành các thành phần modular (engine, dispatcher, view_change).
- Ordering: Tái cấu trúc xử lý batch và logic xác thực.
- Cluster: Tách các helper xác thực node và authentication.
- Redis: Tái cấu trúc adapter thành các manager class với các thao tác ủy quyền.
- Bảo mật: Tách các kiểm tra bảo mật production thành hàm helper.
- API: Tách các helper tra cứu và tạo block chain.
- WebSocket: Thêm explicit
Nonetype annotations cho các tham số tùy chọn. - Schemas: Tối ưu hóa kiểm tra độ sâu payload sử dụng duyệt stack.
-
2026-06-21
- Hiệu năng: Thay thế
jsonbằngorjsontrên tầng cơ sở dữ liệu cho serialization nhanh hơn. - Journal: Thêm ghi file nền bất đồng bộ cho event logging.
- Bảo mật: Tối ưu hóa xác minh chữ ký hàng loạt và serialization proof.
- Hiệu năng: Thay thế
-
2026-06-20
- Đồng thuận: Tối ưu hóa xác minh chữ ký hàng loạt; ủy quyền kiểm tra thuật ngữ crypto cho core utility.
-
2026-06-19
- Domains: Tái cấu trúc gói; di chuyển các module generic; loại bỏ lớp
generic/. - Hierarchical: Triển khai
HierarchyManagerđiều phối chuỗi; tái cấu trúc xử lý sub-chain proof. - Core: Cải thiện xử lý block event và Merkle tree.
- Đồng thuận: Tái cấu trúc BFT consensus; cập nhật các lớp PoA và PoF.
- Bảo mật: Loại bỏ module certificate và backup cũ; đơn giản hóa imports.
- Lưu trữ: Loại bỏ các module memory storage và world state cũ.
- State: Thêm class
WorldStatequản lý trạng thái entity. - Error Mitigation: Loại bỏ các module rollback và recovery cũ.
- Integration: Loại bỏ
ArrowClientvà các kiểu dữ liệu liên quan. - Mạng: Loại bỏ wrapper đồng bộ
NetworkClientSync. - Database: Thêm
RedisStorageAdaptercho lưu trữ blockchain trên Redis. - Config: Loại bỏ các cài đặt cache và xử lý song song không dùng.
- CLI: Sửa đường dẫn import cho
DomainChain. - Version: Đơn giản hóa module version; loại bỏ các hàm không dùng.
- Dependencies: Thêm
orjson 3.11.9.
- Domains: Tái cấu trúc gói; di chuyển các module generic; loại bỏ lớp
-
2026-06-17
- SDK: Tái cấu trúc thành async và sync clients với shared types và exceptions.
- Bảo mật: Modular hóa quản lý certificate và backup key.
- Risk Management: Tái cấu trúc và tối ưu các module.
-
2026-06-16
- Core Cache: Thay thế
caching.pyđơn khối bằng các thành phầnCachevàCacheManagermodular. - BFT: Hợp nhất các BFT helper thành module đơn.
- Cluster: Di chuyển các kiểu dữ liệu sang các module riêng (
lockdown_types,cross_level_sync_types). - Giám sát: Hợp nhất các kiểu alert và performance vào module dùng chung.
- Integration: Di chuyển các class error và sync sang module types.
- Hierarchical: Tập trung các types dùng chung vào module
types.pymới. - Error Mitigation: Thêm các module error mitigation toàn diện (consensus_validator, resource_validator, network_recovery, auto_scaler, backup_recovery).
- Core Cache: Thay thế
-
2026-06-15
- Tái cấu trúc API: Tách
v1/endpoints.pyđơn khối thành các thành phần modular; modular hóav2/endpoints.py; sửa đường dẫn importv3. - GraphQL: Tái cấu trúc schema và resolvers cho cấu trúc tốt hơn.
- Database: Thêm base SQL adapter và tích hợp vào
SQLiteAdapter. - Server: Modular hóa middleware và GraphQL handler; tối ưu hóa khởi tạo server; modular hóa blockchain explorer thành các thành phần.
- Tái cấu trúc API: Tách
Breaking Changes (1)
- API Routing & Data Schemas: Tái cấu trúc toàn bộ đường dẫn API theo các không gian tên domain (
/api/ledger,/api/business,/api/admin), đổi tên các trường payload từtransaction_*sangevent/details, và tái cấu trúc SDK client.
v0.0.6 (2026-07-15)
Phiên bản này tập trung vào củng cố bảo mật cho logging subsystem, đơn giản hóa core blockchain và các tầng hierarchical, cùng với hardening consensus với xử lý lỗi chính xác.
Improvements (6)
- Secure Logging: Thêm redaction dữ liệu nhạy cảm dựa trên regex trong
hierachain/security/: các giá trị nhạy cảm được thay bằng'***'để ngăn rò rỉ thông tin xác thực. Giới thiệu_SEVERITY_MAPđể logging nhất quán, thay thế các method log level trực tiếp bằnglogger.log(), giảm trùng lặp trên toàn bộ call sites. - Core Blockchain Refactoring: Thêm
_rebuild_event_indexesđể reset và rebuild event indexes sau khi load blocks, đảm bảo index consistency giữa các lần khởi động. Thay đổi hash mismatch từ silent correction thành exception, không còn che giấu corruption tiềm ẩn. Thay thế dictionary access bằngblock.to_event_list()cho event filtering sạch hơn. - Consensus Hardening: Cải thiện
_contains_forbidden_termsvới regex word-boundary matching để loại bỏ false positives. Loại bỏ fallback random signature generation; signing fail rõ ràng với error message khi thiếu private key.ProofOfFederationtự động sinh key pairs cho validators, exposepublic_keyproperty, thêmblock_hashvào consensus metadata._verify_block_quorumnhận optionalsigner_idđể tránh quét event dư thừa. - Hierarchical Layer Simplification: Loại bỏ temporary entity index mapping, local chain clear, event statistics reset trong sub-chain rehydration. Xóa redundant event addition vào
Blockchain.pending_events. Streamline_recover_pending_events_from_journalđể chỉ đếm uncommitted events, chuyển event reconstruction sangOrderingRecovery. - Testing & Benchmark: Nâng cấp ZK Proof-of-Federation test với keypair thật, chữ ký thật và pre-consensus block validation. Cập nhật storage benchmark dùng
Blockclass từhierachain.core, đổi tênevent_typethànhevent. Thêm helper function choProofOfFederationinstantiation với signing key.
Fix (1)
- Logger Test Alignment: Cập nhật test assertions để khớp với method signatures mới của logger (
mock_info→mock_log,call_argsindexing thay đổi).
v0.0.5 (2026-06-20)
Phiên bản này tập trung vào cải thiện core package hierachain/, bao gồm thay thế ipfshttpclient bằng httpx cho Kubo RPC, tạo sub-chain idempotent, củng cố toàn vẹn chain, persist block và xử lý an toàn các trường hợp biên.
Improvements (6)
- Kubo RPC Migration: Thay thế
ipfshttpclientbằnghttpxtronghierachain/api/storage/ipfs_client.py, thực thi IPFS operations trực tiếp qua Kubo HTTP RPC API. Thêm_parse_multiaddrđể trích xuất host/port từ multiaddress strings. Refactor core operations (upload, download, pin, unpin, list_pins, stats) sanghttpx.ClientPOST requests. Loại bỏ_IPFSClientContextwrapper class. - Idempotent Sub-Chain Creation: API v1 (
hierachain/api/v1/endpoints.py) kiểm tra sub-chain tồn tại trước khi tạo, trả về201 Createdvới audit trail"already_exists"cho duplicate. Xử lý409 Conflictkhimanager.add_sub_chainbáo duplicate quaValueError. - Chain Integrity Hardening: Thêm
_verify_chain_links()tronghierachain/consensus/ordering/storage.pyđể xác thực chuỗiprevious_hashgiữa các block._block_from_dictraiseValueErrorkhi computed hash mismatch stored hash, thay vì chỉ log error. - Event Enrichment & Block Persistence: Ordering service (
hierachain/consensus/ordering/service.py) tiêmevent_idvàoevent_datapayload trước khi tạo pending event. Recovery (recovery.py) ưu tiênevent_idtừ enrichedevent_data. Sub-chain finalize (hierachain/hierarchical/sub_chain.py) persist block qua storage handler, đảm bảo rehydration giữ nguyên consensus events. - Block Overwrite: Trong
hierachain/storage/sql_backend.py,save_blockquery existing block theoindex/chain_name, xóa và ghi đè thay vì silentUNIQUE constrainthandling. - Zero Children Safeguard: Rebalancer (
hierachain/hierarchical/rebalancer.py) trả về0an toàn khinum_children <= 0, ngăn lỗi modulo-by-zero.
Fix (1)
- Integrity Check Locking: Di chuyển post-rehydration chain integrity validation ra ngoài lock trong
hierachain/hierarchical/sub_chain.py. Downgrade mismatch log từ error xuống warning để tính đến pending consumer thread blocks.
v0.0.4 (2026-05-25)
Phiên bản này tập trung vào Node Identity với keypairs Ed25519/Curve25519, mã hóa ZeroMQ CURVE cho P2P, endpoint API v3 cho event an toàn, chữ ký Ed25519 cho Proof of Federation, xác thực timestamp BFT chống replay, và củng cố bảo mật toàn diện trong hierachain/.
Improvements (4)
- Node Identity & P2P Networking: Giới thiệu
NodeIdentitytronghierachain/security/identity_loader.py, mã hóa ZeroMQ CURVE trongNetworkClient,send_direct/broadcast, ping-pong heartbeat. Tích hợp node identity quaHierarchyManager,DomainChain,OrderingServicevà BFT consensus. - API v3 & Chữ ký số: Endpoint
POST /api/v3/chains/{chain_name}/secure-eventsvới xác thực chữ ký Ed25519, giới hạn payload 1MB và độ sâu tối đa 10. Thêm trườngsender/signaturevào schema v1 với validation hex nghiêm ngặt. - Củng cố Consensus: Chữ ký Ed25519 cho Proof of Federation (
_create_federation_signature,_verify_block_quorum), xác thực timestamp BFT 30 giây chống replay, xác minh block hash khi reconstruction,block_intervalcấu hình quaHRC_BLOCK_INTERVAL. - Bảo mật: Từ chối ZK proof giả trong production (cho phép test), so sánh hằng số thời gian HMAC (
hmac.compare_digest),threading.RLocktrong LockdownProtocol, tăng PBKDF2 lên 310,000 iterations,AdvancedCachevới TTL/LRU choKeyManager.
Fix (2)
- Consensus & Storage: Sửa xác thực block signature và sinh key tự động trong PoA, sửa return value mặc định trong BFT handler từ
TruesangFalse, thêm validation proof_hash 64-ký tự SHA-256, xác thực toàn vẹn chain sau deserialization, thêm cộtcreator_id/signaturevào block DB model. - API & SDK: Cập nhật default base URL SDK từ 8000 sang 2661, validation tên sub-chain bằng regex, thread-safe
RateLimiter, validation CID/nonce trong IPFS client.
v0.0.3 (2026-05-02)
Phiên bản này tập trung vào cải thiện type safety toàn diện trong hierachain/, đạt full Mypy compliance, xác thực Ed25519 64-byte nghiêm ngặt, canonicalization JSON cho xác minh deterministic, HMAC lockdown protocol, middleware giới hạn payload, và validation timestamp 24 giờ.
Improvements (4)
- Tuân thủ Mypy đầy đủ: Giải quyết các cảnh báo static typing trên tất cả module: consensus, API, security, network, monitoring, error mitigation, storage, adapters, hierarchical, domains, core và cluster.
- Xác thực Signature Ed25519: Thực thi chiều dài 64-byte nghiêm ngặt cho signature Ed25519 trong
verify_signature_standaloneđể ngăn chặn bypass validation. - Canonicalization JSON: Triển khai
get_canonical_bytesvới sắp xếp dict đệ quy, chuẩn hóa Unicode NFC, định dạng float nhất quán cho xác minh chữ ký deterministic. - Bảo mật: Thêm
PayloadLimitMiddlewaretừ chối POST/PUT/PATCH trên 1MB, validation proof timestamp 24h, ngăn chặn API key mặc định trong production (RuntimeError), refactor HMAC lockdown protocol (hmac.newSHA256).
Fix (1)
- BFT & Validation: Giới hạn BFT message log ở 10,000 entries ngăn memory growth vô hạn, cải thiện IPFS connection handling (
_ensure_connectedvới None checks), sửa bare except clauses, thêm\bword-boundary matching cho validation thuật ngữ cryptocurrency.
v0.0.2 (2026-04-04)
Phiên bản này tập trung vào tăng cường bảo mật, khả năng quan sát hệ thống và các cải thiện quan trọng về ổn định cho core package hierachain/, giải quyết các vấn đề thực tế phát hiện trong quá trình kiểm thử và đánh giá.
Improvements (5)
-
Quản lý Secret & Thông tin xác thực:
- Giới thiệu
SecretManagerthống nhất trongconfigđể quản lý thông tin xác thực an toàn với hỗ trợ nhiều backend. - Ngăn chặn vô tình làm lộ bí mật trong logs bằng cách che tên secret và định danh backend.
- Ngăn chặn tự động sinh master key trong môi trường production để yêu cầu cấp phát key rõ ràng.
- Giới thiệu
-
Bảo mật & Chính sách:
- Thêm lưu trữ persistent cho brute force lockouts và chủ động từ chối các mẫu input nguy hiểm trong policy engine.
- Tăng cường kiểm tra tạo thư mục để ngăn chặn tấn công path traversal trong đường dẫn cơ sở dữ liệu SQLite của SubChain.
- Thêm module bảo mật chuyên dụng cho endpoint GraphQL với xác thực input và kiểm soát truy cập.
-
Khả năng Quan sát & Giám sát:
- Tích hợp thu thập metrics Prometheus để giám sát thời gian thực độ trễ API, thông lượng khối và sức khỏe consensus.
- Thêm hỗ trợ logging JSON để tích hợp tốt hơn với các hệ thống tổng hợp logs như ELK và Loki.
- Thêm phương thức alert đơn giản và instance manager toàn cục để thông báo sự kiện chủ động.
- Tăng cường rate limiting API với backend Redis cho các deployment phân tán.
-
Cải thiện Core & Hierarchical Chain:
- Triển khai phát hiện deadlock với timeout và cơ chế phục hồi trong quản lý lock.
- Leo thang mức độ nghiêm trọng của ZK proof bị thiếu lên mức critical và tích hợp trigger alert tự động.
- Cải thiện độ mạnh mẽ của việc submit proof và xử lý shutdown trong hierarchical chains.
- Thêm xác thực input cho
ChannelLedger.add_eventđể ngăn chặn events bị malformed.
-
Công cụ Nhà phát triển & CLI:
- Thêm lệnh CLI chuyên dụng cho sinh, backup và phục hồi key (
python -m hierachain key ...). - Thêm endpoint để fetch khối cụ thể theo index hoặc hash cho audit mục tiêu.
- Cập nhật SDK client để hỗ trợ đầy đủ multi-chain API v3.
- Đồng bộ block schema với event schema để có cấu trúc dữ liệu nhất quán.
- Thêm lệnh CLI chuyên dụng cho sinh, backup và phục hồi key (
Fix (2)
-
Ổn định Consensus & Ordering:
- Giải quyết race condition quan trọng trong commit khối và xử lý sự kiện chờ trong
OrderingService. - Đảm bảo các hoạt động lockdown và resume là atomic để ngăn chặn trạng thái không nhất quán trong quá trình bảo trì.
- Ngăn chặn mất dữ liệu im lặng trong quá trình phục hồi transaction journal với xác thực đúng đắn.
- Cải thiện logic phục hồi state với xác thực config và modularized recovery từ transaction journal.
- Giải quyết race condition quan trọng trong commit khối và xử lý sự kiện chờ trong
-
Core & Hierarchical Chain:
- Sửa race condition trong quản lý hierarchical chain và thêm thủ tục shutdown graceful.
v0.0.1 (2026-03-22)
Phiên bản này đánh dấu việc hoàn thiện định hướng kiến trúc ban đầu của HieraChain, tập trung vào việc hợp nhất các thành phần cốt lõi thành một khung nguyên mẫu thống nhất.
Improvements (4)
- Tích hợp Lưu trữ IPFS: Hỗ trợ lưu trữ dữ liệu off-chain với mã hóa AES-256-GCM và định danh CID trên toàn bộ các giao diện API (REST, GraphQL, WebSocket).
-
Tối ưu Hiệu suất & Khả năng mở rộng:
- Xử lý khối song song trong
OrderingService. - Caching cho xác thực chứng chỉ và quyền hạn.
- Tối ưu hóa worker pool (75% CPU) và hỗ trợ đa luồng cho SQLite.
- Xử lý khối song song trong
-
Công cụ cho Nhà phát triển: Ra mắt
BlockchainExplorerdashboard và hệ thống tài liệu kỹ thuật chi tiết. -
Bảo mật & Toàn vẹn:
- Hỗ trợ Merkle Root trong block header và lưu trữ.
- Đảm bảo tính nhất quán của hash và thread-safe cho các thành phần core.
- Chuẩn hóa logging bảo mật với
SecureLogger.
Fix (1)
-
Ổn định & QA:
- Sửa lỗi Chain Rehydration giúp khôi phục trạng thái chính xác sau khi restart.